Kho từ › Cụm với set và put › put up

put up

B2 phr. 📁 Cụm với set và put EVU-UI
cho ở nhờ; tăng (giá); treo/dán lên
UK /ˌpʊt ˈʌp/ · US /ˌpʊt ˈʌp/
She offered to put up relatives coming from other towns for the show.
→ Cô đề nghị cho họ hàng ở các nơi khác về xem kịch ở nhờ.
Volunteers put up posters encouraging everyone to attend.→ Tình nguyện viên dán áp phích kêu gọi mọi người tham dự.
Ba nghĩa: (1) give accommodation to (cho trọ); (2) raising (tăng giá); (3) display (treo, dán lên).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...