Kho từ › Cụm với set và put › put off

put off

B2 phr. 📁 Cụm với set và put EVU-UI
hoãn lại; làm ai mất tập trung/mất hứng
UK /ˌpʊt ˈɒf/ · US /ˌpʊt ˈɒf/
The committee decided to put off the vote until next month.
→ Ban đại diện quyết định hoãn cuộc bỏ phiếu sang tháng sau.
The chairperson's constant sniffing really put me off during the talk.→ Tiếng sụt sịt liên tục của chủ toạ khiến tôi mất tập trung suốt buổi.
Hai nghĩa: (1) postpone (hoãn); (2) distract/discourage (làm mất tập trung hoặc mất hứng).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...