Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với set và put · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put off

/ˌpʊt ˈɒf/ B2

Nghĩa

hoãn lại; làm ai mất tập trung/mất hứng phr.

Định nghĩa · To delay something or distract someone.

“The committee decided to put off the vote until next month.”Ban đại diện quyết định hoãn cuộc bỏ phiếu sang tháng sau.

“The chairperson's constant sniffing really put me off during the talk.”Tiếng sụt sịt liên tục của chủ toạ khiến tôi mất tập trung suốt buổi.

Ghi chú · Hai nghĩa: (1) postpone (hoãn); (2) distract/discourage (làm mất tập trung hoặc mất hứng).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...