Kho từ › Cụm với set và put › set your heart/sights on

set your heart/sights on

B2 idiom 📁 Cụm với set và put EVU-UI
khao khát, quyết chí đạt được điều gì
UK /ˌset jɔː ˈhɑːt ɒn/ · US /ˌset jɔː ˈhɑːt ɒn/
He has set his heart on becoming a professional ballet dancer.
→ Cậu ấy quyết chí trở thành vũ công ba lê chuyên nghiệp.
long to become/get something. Dùng heart hoặc sights (set his sights on).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...