Kho từ › Cụm với set và put › set/put the world to rights

set/put the world to rights

B2 idiom 📁 Cụm với set và put EVU-UI
(ngồi) bàn luận sôi nổi chuyện đời, giải quyết vấn đề trọng đại (trên lời nói)
UK /ˌset ðə ˌwɜːld tə ˈraɪts/ · US /ˌset ðə ˌwɜːld tə ˈraɪts/
We sat up till the small hours setting the world to rights over coffee.
→ Chúng tôi thức tới khuya bên tách cà phê, bàn hết chuyện đời.
discussing important problems – dùng được cả set lẫn put.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...