Kho từ › Cụm với set và put › set foot in

set foot in

B2 idiom 📁 Cụm với set và put EVU-UI
đặt chân đến (từng đến một nơi)
UK /ˌset ˈfʊt ɪn/ · US /ˌset ˈfʊt ɪn/
Lottie had never set foot in Italy before that summer.
→ Lottie chưa từng đặt chân đến Ý trước mùa hè năm đó.
have been to a place – thường dùng ở dạng phủ định (never set foot in).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...