Kho từ › Cụm với set và put › set a good example

set a good example

B2 phr. 📁 Cụm với set và put EVU-UI
làm gương tốt
UK /ˌset ə ˌɡʊd ɪɡˈzɑːmpl/ · US /ˌset ə ˌɡʊd ɪɡˈzɑːmpl/
Teachers have to try to set a good example for young people.
→ Giáo viên phải cố gắng làm gương tốt cho người trẻ.
be a good example. Trái nghĩa: set a bad example (làm gương xấu).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...