Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với set và put · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put your foot down

/ˌpʊt jɔː ˈfʊt daʊn/ B2

Nghĩa

cương quyết, dứt khoát không nhượng bộ idiom

Định nghĩa · To be firm and refuse to compromise.

“When the kids asked for a third phone, their mother put her foot down.”Khi bọn trẻ đòi chiếc điện thoại thứ ba, người mẹ dứt khoát từ chối.

Ghi chú · be firm about something (also: nhấn ga mạnh khi lái xe).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...