Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với set và put · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put someone's back up

/ˌpʊt ˈbæk ʌp/ B2

Nghĩa

chọc cho ai bực, làm phật lòng idiom

Định nghĩa · To annoy or upset someone significantly.

“His know-it-all tone really put the whole class's back up.”Cái giọng ra vẻ biết tuốt của cậu ta làm cả lớp phật lòng.

Đồng nghĩa irritateannoy

Ghi chú · irritate someone (làm ai cáu tiết).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...