Kho từ › Cụm với set và put › put someone's back up

put someone's back up

B2 idiom 📁 Cụm với set và put EVU-UI
chọc cho ai bực, làm phật lòng
UK /ˌpʊt ˈbæk ʌp/ · US /ˌpʊt ˈbæk ʌp/
His know-it-all tone really put the whole class's back up.
→ Cái giọng ra vẻ biết tuốt của cậu ta làm cả lớp phật lòng.
Đồng nghĩa
irritateannoy
irritate someone (làm ai cáu tiết).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...