Kho từ › Cụm với set và put › a put-up job

a put-up job

B2 n. 📁 Cụm với set và put EVU-UI
trò dàn dựng để đánh lừa
UK /ə ˌpʌt ʌp ˈdʒɒb/ · US /ə ˌpʌt ʌp ˈdʒɒb/
The whole contest looked like a put-up job to fool the audience.
→ Cả cuộc thi trông như một trò dàn dựng để lừa khán giả.
something arranged to give a false impression – danh từ có gạch nối.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...