Kho từ › Cụm với các động từ thông dụng khác › see about

see about

B2 phr. v. 📁 Cụm với các động từ thông dụng khác EVU-UI
lo liệu, thu xếp, giải quyết
UK /ˈsiː əˌbaʊt/ · US /ˈsiː əˌbaʊt/
I'll see about the visa paperwork while you book the flights.
→ Tôi sẽ lo phần giấy tờ visa còn bạn đặt vé máy bay.
Cùng nghĩa "lo liệu" còn có see to. = deal with.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...