see about
Nghĩa
Định nghĩa · To arrange or manage something.
“I'll see about the visa paperwork while you book the flights.”Tôi sẽ lo phần giấy tờ visa còn bạn đặt vé máy bay.
Ghi chú · Cùng nghĩa "lo liệu" còn có see to. = deal with.
Từ vựng B2
Chủ đề Cụm với các động từ thông dụng khác · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To arrange or manage something.
“I'll see about the visa paperwork while you book the flights.”Tôi sẽ lo phần giấy tờ visa còn bạn đặt vé máy bay.
Ghi chú · Cùng nghĩa "lo liệu" còn có see to. = deal with.
Đang tải...