Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với các động từ thông dụng khác · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

see about

/ˈsiː əˌbaʊt/ B2

Nghĩa

lo liệu, thu xếp, giải quyết phr. v.

Định nghĩa · To arrange or manage something.

“I'll see about the visa paperwork while you book the flights.”Tôi sẽ lo phần giấy tờ visa còn bạn đặt vé máy bay.

Ghi chú · Cùng nghĩa "lo liệu" còn có see to. = deal with.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...