Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với các động từ thông dụng khác · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

see off

/ˌsiː ˈɒf/ B2

Nghĩa

tiễn (ai lên đường) phr. v.

Định nghĩa · To say goodbye to someone who is leaving.

“The whole family came to the airport to see her off before she flew to Australia.”Cả nhà ra sân bay tiễn cô ấy trước khi cô bay sang Úc.

Ghi chú · Tiễn một người sắp rời đi (ở sân bay, nhà ga...).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...