see through
Nghĩa
Định nghĩa · To understand the truth behind someone's lies.
“She soon saw through his excuses and realised he was lying.”Cô ấy nhanh chóng nhìn thấu những lời bào chữa và nhận ra anh ta đang nói dối.
Ghi chú · see through somebody = hiểu rõ ý đồ lừa gạt. Khác với see something through (làm đến cùng).