Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với các động từ thông dụng khác · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

be seeing things

/biː ˈsiːɪŋ θɪŋz/ B2

Nghĩa

tưởng tượng ra (thấy thứ không có thật), hoa mắt idiom

Định nghĩa · To imagine seeing something that isn't real.

“That can't be my old teacher in this tiny village - I must be seeing things!”Không thể là cô giáo cũ của tôi ở cái làng bé xíu này được - chắc tôi hoa mắt rồi!

Ghi chú · Thành ngữ, thường ở dạng "be seeing things" - tưởng tượng hoặc nhìn nhầm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...