Kho từ › Cụm với các động từ thông dụng khác › be seeing things

be seeing things

B2 idiom 📁 Cụm với các động từ thông dụng khác EVU-UI
tưởng tượng ra (thấy thứ không có thật), hoa mắt
UK /biː ˈsiːɪŋ θɪŋz/ · US /biː ˈsiːɪŋ θɪŋz/
That can't be my old teacher in this tiny village - I must be seeing things!
→ Không thể là cô giáo cũ của tôi ở cái làng bé xíu này được - chắc tôi hoa mắt rồi!
Thành ngữ, thường ở dạng "be seeing things" - tưởng tượng hoặc nhìn nhầm.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...