Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với các động từ thông dụng khác · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

run into

/ˌrʌn ˈɪntə/ B2

Nghĩa

tình cờ gặp phr. v.

Định nghĩa · To meet someone unexpectedly by chance.

“I ran into an old classmate at the book fair last weekend.”Tôi tình cờ gặp một người bạn học cũ ở hội sách cuối tuần trước.

Đồng nghĩa bump intocome across

Ghi chú · = meet by chance. Nghĩa khác: đâm vào (the car ran into a wall).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...