Kho từ › Cụm với các động từ thông dụng khác › run into

run into

B2 phr. v. 📁 Cụm với các động từ thông dụng khác EVU-UI
tình cờ gặp
UK /ˌrʌn ˈɪntə/ · US /ˌrʌn ˈɪntə/
I ran into an old classmate at the book fair last weekend.
→ Tôi tình cờ gặp một người bạn học cũ ở hội sách cuối tuần trước.
Đồng nghĩa
bump intocome across
= meet by chance. Nghĩa khác: đâm vào (the car ran into a wall).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...