Kho từ › Cụm với các động từ thông dụng khác › run out of

run out of

B2 phr. v. 📁 Cụm với các động từ thông dụng khác EVU-UI
dùng hết, hết sạch (cái gì)
UK /ˌrʌn ˈaʊt əv/ · US /ˌrʌn ˈaʊt əv/
The cafe ran out of oat milk before noon.
→ Quán cà phê hết sữa yến mạch trước cả buổi trưa.
Collocations
run out of moneyrun out of timerun out of ideas
run out OF + danh từ (thứ bị hết).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...