run out of
Nghĩa
Định nghĩa · To use all of something until it is finished.
“The cafe ran out of oat milk before noon.”Quán cà phê hết sữa yến mạch trước cả buổi trưa.
Ghi chú · run out OF + danh từ (thứ bị hết).
Từ vựng B2
Chủ đề Cụm với các động từ thông dụng khác · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To use all of something until it is finished.
“The cafe ran out of oat milk before noon.”Quán cà phê hết sữa yến mạch trước cả buổi trưa.
Ghi chú · run out OF + danh từ (thứ bị hết).
Đang tải...