run over
Nghĩa
Định nghĩa · To quickly review or check something again.
“Let's run over the presentation once more before the meeting starts.”Ta rà lại bài thuyết trình thêm một lần nữa trước khi cuộc họp bắt đầu nhé.
Ghi chú · = quickly go through. Nghĩa khác: cán/đâm qua (be careful not to run over the dog).