Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với các động từ thông dụng khác · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

run over

/ˌrʌn ˈəʊvə/ B2

Nghĩa

xem lướt lại, rà nhanh phr. v.

Định nghĩa · To quickly review or check something again.

“Let's run over the presentation once more before the meeting starts.”Ta rà lại bài thuyết trình thêm một lần nữa trước khi cuộc họp bắt đầu nhé.

Ghi chú · = quickly go through. Nghĩa khác: cán/đâm qua (be careful not to run over the dog).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...