Kho từ › Cụm với các động từ thông dụng khác › run over

run over

B2 phr. v. 📁 Cụm với các động từ thông dụng khác EVU-UI
xem lướt lại, rà nhanh
UK /ˌrʌn ˈəʊvə/ · US /ˌrʌn ˈəʊvə/
Let's run over the presentation once more before the meeting starts.
→ Ta rà lại bài thuyết trình thêm một lần nữa trước khi cuộc họp bắt đầu nhé.
= quickly go through. Nghĩa khác: cán/đâm qua (be careful not to run over the dog).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...