Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với các động từ thông dụng khác · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in the long run

/ɪn ðə ˌlɒŋ ˈrʌn/ B2

Nghĩa

về lâu dài, xét về lâu về dài idiom

Định nghĩa · Over a long period of time.

“Studying a little every day pays off in the long run.”Học một chút mỗi ngày sẽ có lợi về lâu dài.

Ghi chú · Thành ngữ; trái với in the short run/term (trước mắt).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...