in the long run
Nghĩa
Định nghĩa · Over a long period of time.
“Studying a little every day pays off in the long run.”Học một chút mỗi ngày sẽ có lợi về lâu dài.
Ghi chú · Thành ngữ; trái với in the short run/term (trước mắt).
Từ vựng B2
Chủ đề Cụm với các động từ thông dụng khác · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · Over a long period of time.
“Studying a little every day pays off in the long run.”Học một chút mỗi ngày sẽ có lợi về lâu dài.
Ghi chú · Thành ngữ; trái với in the short run/term (trước mắt).
Đang tải...