Kho từ › Cụm với các động từ thông dụng khác › in the long run

in the long run

B2 idiom 📁 Cụm với các động từ thông dụng khác EVU-UI
về lâu dài, xét về lâu về dài
UK /ɪn ðə ˌlɒŋ ˈrʌn/ · US /ɪn ðə ˌlɒŋ ˈrʌn/
Studying a little every day pays off in the long run.
→ Học một chút mỗi ngày sẽ có lợi về lâu dài.
Thành ngữ; trái với in the short run/term (trước mắt).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...