Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với các động từ thông dụng khác · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

turn down

/ˌtɜːn ˈdaʊn/ B2

Nghĩa

từ chối (lời mời, đề nghị, cơ hội) phr. v.

Định nghĩa · To refuse an invitation or offer.

“He turned down a good job offer to stay close to his family.”Anh ấy từ chối một lời mời làm việc tốt để ở gần gia đình.

Đồng nghĩa rejectdecline

Ghi chú · = reject. Nghĩa khác: vặn nhỏ (turn down the volume).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...