Kho từ › Cụm với các động từ thông dụng khác › turn up

turn up

B2 phr. v. 📁 Cụm với các động từ thông dụng khác EVU-UI
xuất hiện, đến (nhất là bất ngờ)
UK /ˌtɜːn ˈʌp/ · US /ˌtɜːn ˈʌp/
She turned up at the party without telling anyone.
→ Cô ấy bất ngờ xuất hiện ở bữa tiệc mà chẳng báo ai.
Đồng nghĩa
appearshow up
= appear/arrive. Nghĩa khác: vặn to (turn up the music).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...