turn up
Nghĩa
Định nghĩa · To arrive unexpectedly or without notice.
“She turned up at the party without telling anyone.”Cô ấy bất ngờ xuất hiện ở bữa tiệc mà chẳng báo ai.
Ghi chú · = appear/arrive. Nghĩa khác: vặn to (turn up the music).
Từ vựng B2
Chủ đề Cụm với các động từ thông dụng khác · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To arrive unexpectedly or without notice.
“She turned up at the party without telling anyone.”Cô ấy bất ngờ xuất hiện ở bữa tiệc mà chẳng báo ai.
Ghi chú · = appear/arrive. Nghĩa khác: vặn to (turn up the music).
Đang tải...