Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với các động từ thông dụng khác · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

turn out

/ˌtɜːn ˈaʊt/ B2

Nghĩa

hoá ra (là), rốt cuộc lại là phr. v.

Định nghĩa · To reveal a surprising fact or outcome.

“The stranger turned out to be a famous singer in disguise.”Người lạ hoá ra lại là một ca sĩ nổi tiếng cải trang.

Ghi chú · Thường đi "turn out to be" + tính từ/danh từ. Cũng nghĩa: được phát hiện là.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...