turn out
/ˌtɜːn ˈaʊt/ B2
Nghĩa
hoá ra (là), rốt cuộc lại là
phr. v.
Định nghĩa · To reveal a surprising fact or outcome.
“The stranger turned out to be a famous singer in disguise.”Người lạ hoá ra lại là một ca sĩ nổi tiếng cải trang.
Ghi chú · Thường đi "turn out to be" + tính từ/danh từ. Cũng nghĩa: được phát hiện là.