Kho từ › Cụm với các động từ thông dụng khác › let off

let off

B2 phr. v. 📁 Cụm với các động từ thông dụng khác EVU-UI
tha, phạt nhẹ (không phạt nặng)
UK /ˌlet ˈɒf/ · US /ˌlet ˈɒf/
The judge let the young driver off with a warning.
→ Vị thẩm phán tha cho anh tài xế trẻ chỉ bằng một lời cảnh cáo.
let somebody off (with something) = phạt nhẹ hoặc bỏ qua lỗi.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...