Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với các động từ thông dụng khác · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

let off

/ˌlet ˈɒf/ B2

Nghĩa

tha, phạt nhẹ (không phạt nặng) phr. v.

Định nghĩa · To excuse someone from a punishment.

“The judge let the young driver off with a warning.”Vị thẩm phán tha cho anh tài xế trẻ chỉ bằng một lời cảnh cáo.

Ghi chú · let somebody off (with something) = phạt nhẹ hoặc bỏ qua lỗi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...