let off
/ˌlet ˈɒf/ B2
Nghĩa
tha, phạt nhẹ (không phạt nặng)
phr. v.
Định nghĩa · To excuse someone from a punishment.
“The judge let the young driver off with a warning.”Vị thẩm phán tha cho anh tài xế trẻ chỉ bằng một lời cảnh cáo.
Ghi chú · let somebody off (with something) = phạt nhẹ hoặc bỏ qua lỗi.