Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với các động từ thông dụng khác · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

let it slip

/ˌlet ɪt ˈslɪp/ B2

Nghĩa

lỡ miệng, buột miệng nói ra (điều lẽ ra giữ kín) idiom

Định nghĩa · To accidentally reveal a secret.

“She let it slip that they were planning a surprise party for him.”Cô ấy lỡ miệng để lộ rằng họ đang chuẩn bị một bữa tiệc bất ngờ cho anh ấy.

Ghi chú · Thường vô tình nói ra bí mật (let slip that...).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...