Kho từ › Cụm với các động từ thông dụng khác › let it slip

let it slip

B2 idiom 📁 Cụm với các động từ thông dụng khác EVU-UI
lỡ miệng, buột miệng nói ra (điều lẽ ra giữ kín)
UK /ˌlet ɪt ˈslɪp/ · US /ˌlet ɪt ˈslɪp/
She let it slip that they were planning a surprise party for him.
→ Cô ấy lỡ miệng để lộ rằng họ đang chuẩn bị một bữa tiệc bất ngờ cho anh ấy.
Thường vô tình nói ra bí mật (let slip that...).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...