Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với các động từ thông dụng khác · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

break off

/ˌbreɪk ˈɒf/ B2

Nghĩa

ngừng đột ngột (đang nói); cắt đứt (quan hệ) phr. v.

Định nghĩa · To suddenly stop speaking or end a relationship.

“He broke off in the middle of his speech when the lights went out.”Anh ấy ngừng bặt giữa bài phát biểu khi đèn tắt.

Ghi chú · Cũng dùng: break off an engagement/relationship (chấm dứt hôn ước/quan hệ).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...