Kho từ › Cụm với các động từ thông dụng khác › break off

break off

B2 phr. v. 📁 Cụm với các động từ thông dụng khác EVU-UI
ngừng đột ngột (đang nói); cắt đứt (quan hệ)
UK /ˌbreɪk ˈɒf/ · US /ˌbreɪk ˈɒf/
He broke off in the middle of his speech when the lights went out.
→ Anh ấy ngừng bặt giữa bài phát biểu khi đèn tắt.
Cũng dùng: break off an engagement/relationship (chấm dứt hôn ước/quan hệ).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...