break the news
Nghĩa
Định nghĩa · To inform someone about important news.
“The doctor gently broke the news to the family.”Vị bác sĩ nhẹ nhàng báo tin cho gia đình.
Ghi chú · break the news to somebody. Thường là tin buồn hoặc khó nói.
Từ vựng B2
Chủ đề Cụm với các động từ thông dụng khác · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To inform someone about important news.
“The doctor gently broke the news to the family.”Vị bác sĩ nhẹ nhàng báo tin cho gia đình.
Ghi chú · break the news to somebody. Thường là tin buồn hoặc khó nói.
Đang tải...