Kho từ › Cụm với các động từ thông dụng khác › break the news

break the news

B2 phr. 📁 Cụm với các động từ thông dụng khác EVU-UI
báo tin (thường là tin không vui)
UK /ˌbreɪk ðə ˈnjuːz/ · US /ˌbreɪk ðə ˈnjuːz/
The doctor gently broke the news to the family.
→ Vị bác sĩ nhẹ nhàng báo tin cho gia đình.
break the news to somebody. Thường là tin buồn hoặc khó nói.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...