Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với các động từ thông dụng khác · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

break the news

/ˌbreɪk ðə ˈnjuːz/ B2

Nghĩa

báo tin (thường là tin không vui) phr.

Định nghĩa · To inform someone about important news.

“The doctor gently broke the news to the family.”Vị bác sĩ nhẹ nhàng báo tin cho gia đình.

Ghi chú · break the news to somebody. Thường là tin buồn hoặc khó nói.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...