Kho từ › Cụm với các động từ thông dụng khác › break someone's heart

break someone's heart

B2 idiom 📁 Cụm với các động từ thông dụng khác EVU-UI
làm tan nát cõi lòng, làm ai đau khổ
UK /ˌbreɪk ˈhɑːt/ · US /ˌbreɪk ˈhɑːt/
It broke her heart to leave her hometown for the city.
→ Cô ấy đau lòng khôn xiết khi phải rời quê lên thành phố.
Họ từ
heartbreak (n.)heartbroken (adj.)
Thành ngữ. Danh từ: heartbreak; tính từ: heartbroken.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...