Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với các động từ thông dụng khác · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

break someone's heart

/ˌbreɪk ˈhɑːt/ B2

Nghĩa

làm tan nát cõi lòng, làm ai đau khổ idiom

Định nghĩa · To cause someone deep emotional pain or sadness.

“It broke her heart to leave her hometown for the city.”Cô ấy đau lòng khôn xiết khi phải rời quê lên thành phố.

Ghi chú · Thành ngữ. Danh từ: heartbreak; tính từ: heartbroken.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...