Kho từ › Cụm với các động từ thông dụng khác › break the record

break the record

B2 phr. 📁 Cụm với các động từ thông dụng khác EVU-UI
phá kỷ lục
UK /ˌbreɪk ðə ˈrekɔːd/ · US /ˌbreɪk ðə ˈrekɔːd/
The young swimmer broke the national record at her first competition.
→ Nữ kình ngư trẻ phá kỷ lục quốc gia ngay ở giải đấu đầu tiên.
Collocations
break a recordset a recordhold a record
Liên quan: set a record (lập kỷ lục), hold a record (giữ kỷ lục).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...