Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với các động từ thông dụng khác · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

break the record

/ˌbreɪk ðə ˈrekɔːd/ B2

Nghĩa

phá kỷ lục phr.

Định nghĩa · To surpass a previous best achievement.

“The young swimmer broke the national record at her first competition.”Nữ kình ngư trẻ phá kỷ lục quốc gia ngay ở giải đấu đầu tiên.

Ghi chú · Liên quan: set a record (lập kỷ lục), hold a record (giữ kỷ lục).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...