Từ vựng B2

Chủ đề Tiếng Anh tiêu đề báo · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

MP

/ˌem ˈpiː/ B2

Nghĩa

nghị sĩ, đại biểu Quốc hội (viết tắt của Member of Parliament) abbr.

Định nghĩa · A representative in a legislative body.

“Local MPs voted against the new tax.”Các nghị sĩ địa phương đã bỏ phiếu chống lại loại thuế mới.

Ghi chú · Viết tắt thường dùng trong báo chí Anh cho "đại biểu Quốc hội".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...