Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mp

/ɛm pi/ phổ biến #13965

Nghĩa thường dùng

nghị sĩ viết tắt

“The MP spoke about new laws in the parliament.”Nghị sĩ đã nói về các luật mới trong quốc hội.

Biến thể từ mps số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mp

//

* danh từ
  • nghị sĩ (Member of Parliament)
  • quân cảnh (military police)
  • cảnh sát di chuyển bằng ngựa (mounted police)
Định nghĩa tiếng Anh

n a member of the military police who polices soldiers and guards prisoners n a military corps that enforces discipline and guards prisoners

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...