freeway
/ˈfriːweɪ/ B2
Nghĩa
đường cao tốc
n.
Định nghĩa · A major road designed for fast traffic.
“Traffic on the freeway was heavy this morning.”Sáng nay giao thông trên đường cao tốc rất đông.
Ghi chú · Anh-Anh: motorway. Anh-Mỹ cũng gọi interstate hoặc highway.