Từ vựng B2

Chủ đề Tiếng Anh Mỹ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

one-way trip

/ˌwʌn weɪ ˈtrɪp/ B2

Nghĩa

chuyến (vé) một chiều n. phr.

Định nghĩa · A ticket for travel in one direction only.

“I only need a one-way ticket to Saigon.”Tôi chỉ cần vé một chiều đi Sài Gòn.

Ghi chú · Anh-Anh: single (ticket). Trái nghĩa: round trip.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...