one-way trip
Nghĩa
Định nghĩa · A ticket for travel in one direction only.
“I only need a one-way ticket to Saigon.”Tôi chỉ cần vé một chiều đi Sài Gòn.
Ghi chú · Anh-Anh: single (ticket). Trái nghĩa: round trip.
Từ vựng B2
Chủ đề Tiếng Anh Mỹ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A ticket for travel in one direction only.
“I only need a one-way ticket to Saigon.”Tôi chỉ cần vé một chiều đi Sài Gòn.
Ghi chú · Anh-Anh: single (ticket). Trái nghĩa: round trip.
Đang tải...