Từ vựng B2

Chủ đề Tiếng Anh Mỹ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

subway

/ˈsʌbweɪ/ B2

Nghĩa

tàu điện ngầm n.

Định nghĩa · An underground train system for public transport.

“New Yorkers take the subway to work every day.”Người New York đi tàu điện ngầm tới chỗ làm mỗi ngày.

Ghi chú · Anh-Anh: underground (the Tube). Lưu ý: ở Anh, subway = đường hầm bộ hành.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...