vest
/vest/ B2
Nghĩa
(Anh-Mỹ) áo gi-lê (mặc ngoài, trong bộ vest)
n.
Định nghĩa · A sleeveless outer garment worn over a shirt.
“He wore a three-piece suit with a matching vest.”Anh ấy mặc bộ vest ba mảnh với chiếc gi-lê đồng bộ.
Ghi chú · Cùng từ, khác nghĩa: Anh-Mỹ vest = gi-lê (Anh-Anh: waistcoat); còn Anh-Anh vest = áo lót/ba lỗ (Anh-Mỹ: undershirt).