Từ vựng B2

Chủ đề Tiếng Anh Mỹ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

vest

/vest/ B2

Nghĩa

(Anh-Mỹ) áo gi-lê (mặc ngoài, trong bộ vest) n.

Định nghĩa · A sleeveless outer garment worn over a shirt.

“He wore a three-piece suit with a matching vest.”Anh ấy mặc bộ vest ba mảnh với chiếc gi-lê đồng bộ.

Ghi chú · Cùng từ, khác nghĩa: Anh-Mỹ vest = gi-lê (Anh-Anh: waistcoat); còn Anh-Anh vest = áo lót/ba lỗ (Anh-Mỹ: undershirt).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...