Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vest

/vest/ Collins ★★ phổ biến #6686

Nghĩa thường dùng

Áo gi - lê danh từ

“He wears a vest over his shirt every day.”Anh ấy mặc áo gi - lê bên ngoài áo sơ mi mỗi ngày.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

vest

/vest/

danh từ

  • áo lót
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) áo gi lê

ngoại động từ

  • giao cho, trao quyền cho; ban cho, phong
  • (thơ ca) mặc áo quần cho; trang hoàng
    • to vest the altar: trang hoàng bàn thờ

nội động từ

  • thuộc về, đến với, rơi vào (quyền, tài sản...)
    • the leadership of revolution vested in the party of the working class: quyền lãnh đạo cách mạng thuộc về đảng của giai cấp công nhân
Định nghĩa tiếng Anh

n. a man's sleeveless garment worn underneath a coat v. place (authority, property, or rights) in the control of a person or group of persons v. become legally vested v. clothe oneself in ecclesiastical garments

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...