Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

income

/ˈɪnkʌm/ B2 IELTS phổ biến #30

Nghĩa

thu nhập n

Định nghĩa · The money received for work or services.

“Household income has risen over the past decade.”Thu nhập hộ gia đình đã tăng trong thập kỷ qua.

“His main income is from teaching.”Thu nhập chính của anh ấy từ việc dạy học.

Đồng nghĩa earningssalary
Cụm hay dùng annual incomelow income
Họ từ incoming (adj)

Mẹo IELTS · Nói về thu nhập có thể làm nổi bật tình hình tài chính cá nhân.

Ghi chú · Income là thu nhập nói chung, không chỉ lương.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...