note
Nghĩa
Định nghĩa · A sound made by a musical instrument or voice.
“She sang the high note perfectly.”Cô ấy hát nốt cao rất chuẩn.
Từ vựng A2
Chủ đề âm nhạc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A sound made by a musical instrument or voice.
“She sang the high note perfectly.”Cô ấy hát nốt cao rất chuẩn.
Đang tải...