Từ vựng B2

Chủ đề government-politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

policy

/ˈpɒləsi/ B2 IELTS phổ biến #44

Nghĩa

chính sách n

Định nghĩa · A plan or rule made by a government.

“Policy changes affect millions.”Thay đổi chính sách ảnh hưởng đến hàng triệu người.

“Government policy on education.”Chính sách của chính phủ về giáo dục.

Đồng nghĩa ruleregulation

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về quyết định của chính phủ.

Ghi chú · Có hai nghĩa: chính sách (tổ chức) và hợp đồng bảo hiểm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...