Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

similar

/ˈsɪmələr/ B2 IELTS phổ biến #55

Nghĩa

tương tự, giống nhau adj

Định nghĩa · Having a resemblance or likeness to something.

“These two systems are remarkably similar.”Hai hệ thống này tương tự nhau một cách đáng kinh ngạc.

“The two paintings are quite similar in style.”Hai bức tranh này khá tương tự về phong cách.

Đồng nghĩa alikecomparable
Họ từ similarity (n)
Cấu tạoTừ này được hình thành từ gốc 'simil-' và hậu tố '-ar'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để so sánh trong bài nói hoặc viết.

Ghi chú · Dùng để so sánh hai hoặc nhiều đối tượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...