Từ vựng B1

Chủ đề academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

administration

/ədˌmɪnɪˈstreɪʃən/ B1 IELTS

Nghĩa

quản trị danh từ

Định nghĩa · The process or activity of running an organization.

“The administration of the school is very efficient.”Quản trị của trường học rất hiệu quả.

“Good administration is key to success.”Quản trị tốt là chìa khóa cho thành công.

Đồng nghĩa managementgovernance
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ 'administrate' và hậu tố '-tion'.

Mẹo IELTS · Nêu rõ kỹ năng quản trị trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ hoạt động quản lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...