compute
Nghĩa
Định nghĩa · To calculate or determine a number or amount.
“Algorithms compute optimal routes in seconds.”Thuật toán tính toán các tuyến đường tối ưu trong vài giây.
“We need to compute the total cost of the project.”Chúng ta cần tính toán tổng chi phí của dự án.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về số liệu và phân tích.
Ghi chú · Thường dùng trong toán học và khoa học.