Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

compute

/kəmˈpjuːt/ B2 IELTS phổ biến #73

Nghĩa

tính toán, tính v

Định nghĩa · To calculate or determine a number or amount.

“Algorithms compute optimal routes in seconds.”Thuật toán tính toán các tuyến đường tối ưu trong vài giây.

“We need to compute the total cost of the project.”Chúng ta cần tính toán tổng chi phí của dự án.

Đồng nghĩa calculatefigure
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'compute' với hậu tố '-ation'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về số liệu và phân tích.

Ghi chú · Thường dùng trong toán học và khoa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...