EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› awl-sublist-2 › construct
construct
B2
v
📁 awl-sublist-2
IELTS
xây dựng, kiến tạo
UK /kənˈstrʌkt/
·
US /kənˈstrʌkt/
To build or create something, often a structure.
Workers construct the bridge over two years.
→ Công nhân xây dựng cây cầu trong hai năm.
They plan to construct a new bridge.
→ Họ dự định xây dựng một cây cầu mới.
Cấu tạo
Từ này được hình thành từ 'con-' và 'struct' có nghĩa là 'xây dựng'.
Đồng nghĩa
build
create
Collocations
construct a building
construct a plan
construct a model
Họ từ
construction (n)
constructor (n)
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này khi nói về dự án xây dựng.
Thường dùng trong kiến trúc và kỹ thuật.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
achieve
/əˈtʃiːv/
đạt được, hoàn thành
acquire
/əˈkwaɪər/
thu được, đạt được (kỹ năng/tài sản)
administer
/ədˈmɪnɪstər/
quản lý, điều hành
affect
/əˈfekt/
ảnh hưởng đến
appropriate
/əˈproʊpriət/
phù hợp, thích đáng
aspect
/ˈæspekt/
khía cạnh, mặt
assist
/əˈsɪst/
hỗ trợ, giúp đỡ
category
/ˈkætəɡɔːri/
loại, danh mục
Có trong các bộ
📘
AWL Sublist 2 — 60 từ academic tần suất cao
C1 · Admin
📔
IELTS Vocabulary — Phần 1
B2 · Admin
🎧
Test 1
B1 · Admin
🎧
Test 3
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...