Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

distinct

/dɪˈstɪŋkt/ B2 IELTS phổ biến #82

Nghĩa

rõ ràng, riêng biệt adj

Định nghĩa · Clearly different or separate from others.

“There are two distinct approaches to this problem.”Có hai cách tiếp cận riêng biệt cho vấn đề này.

“Each culture has its own distinct features.”Mỗi nền văn hóa có những đặc điểm riêng biệt.

Đồng nghĩa uniquedifferent
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ 'distinctus' có nghĩa là 'tách biệt'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nhấn mạnh sự khác biệt trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự khác biệt rõ ràng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...