Từ vựng B1

Chủ đề academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

equation

/ɪˈkweɪʒən/ B1 IELTS

Nghĩa

phương trình danh từ

Định nghĩa · A mathematical statement that two expressions are equal.

“The equation was difficult to solve.”Phương trình này rất khó để giải.

“The equation is difficult to solve without help.”Phương trình này rất khó giải mà không có sự trợ giúp.

Đồng nghĩa formulaexpression
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ 'aequare' có nghĩa là 'làm cho bằng nhau'.

Mẹo IELTS · Nêu rõ phương trình để minh họa ý tưởng.

Ghi chú · Thường dùng trong toán học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...