Kho từ › ECIU · Unit 8 · Everyday verbs 2 › become famous

become famous

B1 verb+adj 📁 ECIU · Unit 8 · Everyday verbs 2 ECIU
trở nên nổi tiếng
UK · US
Our local baker’s has become famous for its apple tarts.
→ Tiệm bánh gần nhà đã trở nên nổi tiếng nhờ bánh táo.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...