Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 8 · Everyday verbs 2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

become involved

B1

Nghĩa

tham gia vào (việc gì) verb+adj

Định nghĩa · To take part in an activity or event.

“I would like to become involved in raising money for charity.”Tôi muốn tham gia vào việc gây quỹ từ thiện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...