Kho từ › ECIU · Unit 8 · Everyday verbs 2 › become involved

become involved

B1 verb+adj 📁 ECIU · Unit 8 · Everyday verbs 2 ECIU
tham gia vào (việc gì)
UK · US
I would like to become involved in raising money for charity.
→ Tôi muốn tham gia vào việc gây quỹ từ thiện.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...