Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 8 · Everyday verbs 2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

become excited

B1

Nghĩa

phấn khích verb+adj

Định nghĩa · To start feeling very happy.

“The children become excited before their birthday party.”Bọn trẻ trở nên phấn khích trước bữa tiệc sinh nhật của mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...