Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 8 · Everyday verbs 2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

become angry

B1

Nghĩa

nổi giận verb+adj

Định nghĩa · To start feeling strong displeasure.

“He started to become angry when nobody listened to him.”Anh ấy bắt đầu nổi giận khi không ai lắng nghe anh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...