Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 8 · Everyday verbs 2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

become impatient

B1

Nghĩa

mất kiên nhẫn verb+adj

Định nghĩa · To lose the ability to wait calmly.

“People become impatient when they have to wait too long.”Mọi người trở nên mất kiên nhẫn khi phải chờ quá lâu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...