Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 8 · Everyday verbs 2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

become depressed

B1

Nghĩa

trở nên buồn bã (người) verb+adj

Định nghĩa · To start feeling sad or hopeless.

“He became depressed after his wife’s death.”Anh ấy trở nên buồn bã sau khi vợ mất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...