Kho từ › ECIU · Unit 8 · Everyday verbs 2 › become popular

become popular

B1 verb+adj 📁 ECIU · Unit 8 · Everyday verbs 2 ECIU
trở nên phổ biến
UK · US
This singer has become popular among young people.
→ Ca sĩ này đã trở nên phổ biến trong giới trẻ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...