Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 08 · Everyday verbs 2

44 từ vựng B1
Đăng nhập để học
1. Unit 01 · What is a collocation? 33 từ 2. Unit 02 · Finding, recording and learning collocations 60 từ 3. Unit 03 · Using your dictionary 19 từ 4. Unit 04 · Types of collocation 33 từ 5. Unit 05 · Register 42 từ 6. Unit 06 · Intensifying adverbs 81 từ 7. Unit 07 · Everyday verbs 1 30 từ 8. Unit 08 · Everyday verbs 2 44 từ 9. Unit 09 · Everyday verbs 3 35 từ 10. Unit 10 · Synonyms and confusable words 1 38 từ 11. Unit 11 · Synonyms and confusable words 2 40 từ 12. Unit 12 · Metaphor 34 từ 13. Unit 13 · Weather 50 từ 14. Unit 14 · Travel 32 từ 15. Unit 15 · Countryside 40 từ 16. Unit 16 · Towns and cities 33 từ 17. Unit 17 · People: character and behaviour 37 từ 18. Unit 18 · People: physical appearance 33 từ 19. Unit 19 · Families 42 từ 20. Unit 20 · Relationships 26 từ 21. Unit 21 · Houses, flats and rooms 67 từ 22. Unit 22 · Eating and drinking 35 từ 23. Unit 23 · Films and books 61 từ 24. Unit 24 · Music 37 từ 25. Unit 25 · Sport 93 từ 26. Unit 26 · Health and illness 62 từ 27. Unit 27 · Using the Internet 24 từ 28. Unit 28 · Study and learning 64 từ 29. Unit 29 · Presentations 33 từ 30. Unit 30 · Work 60 từ 31. Unit 31 · Business 31 từ 32. Unit 32 · Academic writing 1 34 từ 33. Unit 33 · Academic writing 2 25 từ 34. Unit 34 · Laws and punishments 36 từ 35. Unit 35 · Crime 32 từ 36. Unit 36 · News 35 từ 37. Unit 37 · Money 32 từ 38. Unit 38 · War and peace 35 từ 39. Unit 39 · Global problems 44 từ 40. Unit 40 · Time 36 từ 41. Unit 41 · Sound 46 từ 42. Unit 42 · Distance and size 71 từ 43. Unit 43 · Colour and light 29 từ 44. Unit 44 · Texture 63 từ 45. Unit 45 · Taste and smell 29 từ 46. Unit 46 · Number and frequency 52 từ 47. Unit 47 · Movement and speed 56 từ 48. Unit 48 · Change 35 từ 49. Unit 49 · Ways of speaking 35 từ 50. Unit 50 · Ways of walking 31 từ 51. Unit 51 · Starting and finishing 20 từ 52. Unit 52 · Talking about success and failure 35 từ 53. Unit 53 · Talking about cause and effect 52 từ 54. Unit 54 · Remembering and sensing 38 từ 55. Unit 55 · Agreeing and disagreeing 30 từ 56. Unit 56 · Talking about beliefs and opinions 31 từ 57. Unit 57 · Deciding and choosing 31 từ 58. Unit 58 · Claiming and denying 36 từ 59. Unit 59 · Liking and disliking 36 từ 60. Unit 60 · Praising and criticising 52 từ
Danh sách từ vựng  44 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
verb+adj
nổi giận
He started to become angry when nobody listened to him.
Anh ấy bắt đầu nổi giận khi không ai lắng nghe anh.
verb+adj
chán nản
Children often become bored if they have nothing to do.
Trẻ em thường chán nản nếu không có gì để làm.
verb+adj
trở nên buồn bã (người)
He became depressed after his wife’s death.
Anh ấy trở nên buồn bã sau khi vợ mất.
verb+adj
phấn khích
The children become excited before their birthday party.
Bọn trẻ trở nên phấn khích trước bữa tiệc sinh nhật của mình.
verb+adj
tuyệt chủng (loài vật, thực vật)
Become, not get, is used with the following: extinct, (un)popular, homeless, famous.
Dùng become, không dùng get, với các từ như: tuyệt chủng, (không) nổi tiếng, vô gia cư, nổi tiếng.
verb+adj
trở nên nổi tiếng
Our local baker’s has become famous for its apple tarts.
Tiệm bánh gần nhà đã trở nên nổi tiếng nhờ bánh táo.
verb+adj
trở thành người vô gia cư
Become, not get, is used with the following: extinct, (un)popular, homeless, famous.
Dùng become, không dùng get, với các từ như: tuyệt chủng, (không) nổi tiếng, vô gia cư, nổi tiếng.
verb+adj
mất kiên nhẫn
People become impatient when they have to wait too long.
Mọi người trở nên mất kiên nhẫn khi phải chờ quá lâu.
verb+adj
tham gia vào (việc gì)
I would like to become involved in raising money for charity.
Tôi muốn tham gia vào việc gây quỹ từ thiện.
verb+adj
trở nên phổ biến
This singer has become popular among young people.
Ca sĩ này đã trở nên phổ biến trong giới trẻ.
verb+adj
mang thai
She gave up smoking when she became pregnant.
Cô ấy bỏ thuốc lá khi mang thai.
verb+adj
trở nên không được ưa chuộng
Become, not get, is used with the following: extinct, (un)popular, homeless, famous.
Dùng become, không dùng get, với các từ như: tuyệt chủng, (không) nổi tiếng, vô gia cư, nổi tiếng.
verb+adj
trở nên buồn bực
She may become upset if you tell her the truth.
Cô ấy có thể trở nên buồn bực nếu bạn nói sự thật với cô ấy.
verb+adj
trở nên hung dữ
The protest became violent after dark.
Cuộc biểu tình trở nên hung dữ sau khi trời tối.
verb+adj
bị ốm
She fell ill and was taken to hospital.
Cô ấy bị ốm và được đưa vào bệnh viện.
verb+adj
im bặt
Everyone fell silent when they heard the shocking news.
Mọi người im bặt khi nghe tin sốc.
verb+adj
nổi giận
Try not to get angry over small problems.
Cố gắng đừng nổi giận vì những vấn đề nhỏ.
verb+adj
chán
I usually get bored during long meetings.
Tôi thường cảm thấy chán trong các cuộc họp dài.
verb+adj
thấy chán nản, buồn bã
Some people get depressed in the winter.
Một số người bị trầm cảm vào mùa đông.
verb+adj
hào hứng
The children always get excited before their birthdays.
Bọn trẻ luôn hào hứng trước sinh nhật của mình.
verb+adj
mất kiên nhẫn
People often get impatient when they have to wait in long lines.
Mọi người thường mất kiên nhẫn khi phải xếp hàng lâu.
verb+adj
tham gia vào
I would like to get involved in raising money for charity.
Tôi muốn tham gia vào việc gây quỹ từ thiện.
verb+adj
mang thai (phụ nữ)
She gave up smoking when she got pregnant.
Cô ấy bỏ hút thuốc khi mang thai.
verb+adj
buồn bực
He tends to get upset when things don’t go as planned.
Anh ấy thường buồn bực khi mọi việc không như dự tính.
verb+adj
trở nên bạo lực (người)
Some people get violent when they drink too much alcohol.
Một số người trở nên bạo lực khi uống quá nhiều rượu.
verb+adj
bị hói dần
My father is going bald but he still has a very youthful appearance for someone who is over forty.
Bố tôi đang bị hói nhưng trông vẫn rất trẻ so với tuổi ngoài bốn mươi.
verb+adj
bị mù (người)
He was afraid he might go blind after the accident.
Anh ấy sợ mình có thể bị mù sau tai nạn.
verb+adj
phát điên (người)
If I hear that song one more time, I’ll go crazy.
Nếu tôi nghe bài hát đó thêm lần nữa, tôi sẽ phát điên mất.
verb+adj
tối sầm lại (trời, cảnh vật)
Suddenly the sky went very dark and it started to rain.
Bầu trời bỗng tối sầm lại và bắt đầu mưa.
verb+adj
bị điếc (người)
Many elderly people gradually go deaf as they age.
Nhiều người lớn tuổi dần bị điếc khi già đi.
verb+adj
bạc tóc dần
In fact my mother had jet-black hair when she was younger, before she went grey.
Thực ra mẹ tôi từng có mái tóc đen nhánh khi còn trẻ, trước khi tóc bạc.
verb+adj
phát điên, hóa điên (người)
He was so angry that he thought he would go mad.
Anh ấy tức giận đến mức nghĩ mình sẽ phát điên.
verb+adj
đỏ mặt (người); chuyển sang màu đỏ (vật)
He was very embarrassed and his face went red.
Anh ấy rất xấu hổ và mặt đỏ bừng lên.
verb+adj
ngả vàng (vật, giấy, lá, v.v.)
The pages of the book had gone yellow over the years.
Các trang sách đã ngả vàng theo năm tháng.
verb+adj
to dần lên (âm thanh)
The noise grew louder and soon we realised it was a plane approaching.
Tiếng ồn to dần lên và rồi chúng tôi nhận ra đó là tiếng máy bay đang đến gần.
verb+adj
già đi (người)
As my father grew older, he spent less time working.
Khi bố tôi già đi, ông dành ít thời gian làm việc hơn.
verb+noun
sinh em bé
Alyssa had her baby yesterday.
Alyssa vừa sinh em bé hôm qua. (Lưu ý: NOT get a baby)
verb+noun
có con (sinh con, làm cha mẹ)
If I have a child of my own one day ...
Nếu một ngày nào đó tôi có con của riêng mình...
verb+noun
lên cơn đau tim
A year ago he had/suffered a heart attack.
Một năm trước anh ấy bị đau tim.
verb+noun
kết bạn
When you go to university you will make a lot of new friends.
Khi bạn vào đại học, bạn sẽ kết bạn với nhiều người mới. (Lưu ý: KHÔNG dùng 'find friends')
verb+noun
lên cơn đau tim (giọng trang trọng, hay gặp trên báo)
A year ago he had/suffered a heart attack.
Một năm trước anh ấy bị đau tim.
verb+adj
chuyển sang màu vàng óng
The sky turned gold as the sun set.
Bầu trời chuyển sang màu vàng óng khi mặt trời lặn.
verb+adj
chuyển sang màu đỏ
When the tomatoes turn red, the farmers pick them and sell them.
Khi cà chua chuyển sang màu đỏ, nông dân hái và bán chúng.
verb+adj
chuyển sang màu trắng
The news gave his mother such a shock that her hair turned white overnight.
Tin đó làm mẹ anh ấy sốc đến mức tóc bà bạc trắng chỉ sau một đêm.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...